Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "từ từ" (1)
từ từ

Tiếng Anh
Phó từslowly
đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
Từ liên quan "từ từ" (2)
tư tưởng
Tiếng Anh
Danh từideology
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.
hệ tư tưởng
Tiếng Anh
Danh từideology
Các hệ tư tưởng nguy hiểm có thể dẫn đến xung đột.
Dangerous ideologies can lead to conflict.
Cụm từ "từ từ" (6)
đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
Nhiều cửa hàng bắt đầu giảm giá từ tuần này
Many stores have sales starting this week.
tư tưởng lạc hậu
ignorant way of thinking
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.
Tư tưởng cực đoan có thể dẫn đến những hành động bạo lực.
Extreme ideologies can lead to violent actions.
Các hệ tư tưởng nguy hiểm có thể dẫn đến xung đột.
Dangerous ideologies can lead to conflict.
